HanPath

Học tiếng Trung — giải thích bằng ngôn ngữ của bạn

Lượng từ

Lượng từ đứng giữa số và danh từ. Tiếng Trung cần nó cho gần như mọi danh từ — 一个人, 两本书.

Lượng từPinyinNghĩalblExample
个gèchung, cho người & vật一个人
yí ge rén
本běncho sách一本书
yì běn shū
张zhāngcho vật phẳng一张纸
yì zhāng zhǐ
杯bēicốc (đồ uống)一杯水
yì bēi shuǐ
碗wǎnbát一碗饭
yì wǎn fàn
双shuāngđôi一双鞋
yì shuāng xié
件jiàncho quần áo一件衣服
yí jiàn yīfu
条tiáocho vật dài一条鱼
yì tiáo yú
只zhīcho động vật一只猫
yì zhī māo
头tóucho thú lớn一头牛
yì tóu niú
辆liàngcho xe一辆车
yí liàng chē
家jiācho doanh nghiệp/gia đình一家店
yì jiā diàn
间jiāncho phòng一间房
yì jiān fáng
座zuòcho tòa nhà/núi一座山
yí zuò shān
把bǎcho ghế/ô一把伞
yì bǎ sǎn
支zhīcho bút一支笔
yì zhī bǐ
瓶píngchai一瓶水
yì píng shuǐ
块kuàimiếng / tệ一块钱
yí kuài qián
次cìlần一次
yí cì
遍biànlần (trọn vẹn)看一遍
kàn yí biàn