HanPath

Học tiếng Trung — giải thích bằng ngôn ngữ của bạn

Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Trung đơn giản hơn bạn nghĩ: không chia động từ, không thì, không số nhiều, không giống.

主语 + 是 + 名词

zhǔyǔ + shì + míngcí

Dùng 是 để nối chủ ngữ với danh từ.

我是学生。

wǒ shì xuésheng。

不 + 动词

bù + dòngcí

Đặt 不 trước động từ để phủ định.

我不吃肉。

wǒ bù chī ròu。

陈述句 + 吗

chénshùjù + ma

Thêm 吗 ở cuối để tạo câu hỏi có/không.

你好吗?

nǐ hǎo ma?

有 + 宾语

yǒu + bīnyǔ

有 nghĩa là 'có'.

我有一个朋友。

wǒ yǒu yí ge péngyou。

在 + 地点

zài + dìdiǎn

在 + địa điểm nghĩa là 'ở tại'.

我在家。

wǒ zài jiā。

名词 + 的 + 名词

míngcí + de + míngcí

的 chỉ sự sở hữu, như 'của'.

我的书。

wǒ de shū。

动词 + 了

dòngcí + le

了 sau động từ chỉ hành động đã hoàn thành.

我吃了。

wǒ chī le。

A 和 B

A hé B

和 nối hai danh từ ('và').

我和你。

wǒ hé nǐ。

怎么 + 动词

zěnme + dòngcí

怎么 trước động từ hỏi 'làm thế nào'.

怎么说?

zěnme shuō?

因为…所以…

yīnwèi… suǒyǐ…

因为 chỉ nguyên nhân, 所以 chỉ kết quả.

因为我很忙,所以不去。

yīnwèi wǒ hěn máng, suǒyǐ bú qù。

想 + 动词

xiǎng + dòngcí

想 + động từ nghĩa là 'muốn'.

我想学中文。

wǒ xiǎng xué Zhōngwén。

会 + 动词

huì + dòngcí

会 + động từ = 'biết' (kỹ năng học được).

我会说中文。

wǒ huì shuō Zhōngwén。

一起 + 动词

yìqǐ + dòngcí

一起 nghĩa là 'cùng nhau'.

我们一起去。

wǒmen yìqǐ qù。