HanPath

Học tiếng Trung — giải thích bằng ngôn ngữ của bạn

Từ vựng

150 từ và cụm từ cốt lõi kèm audio, theo chủ đề. Nhấn vào từ bất kỳ để nghe.

Lời chào 问候

ChữPinyinNghĩa
你好nǐ hǎoxin chào
谢谢xièxiecảm ơn
再见zàijiàntạm biệt
对不起duìbuqǐxin lỗi
没关系méi guānxikhông sao
请qǐngxin vui lòng
是shìphải
不是bú shìkhông
早上好zǎoshang hǎochào buổi sáng
晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon
不客气bú kèqikhông có gì
好久不见hǎojiǔ bú jiànlâu rồi không gặp
欢迎huānyíngchào mừng
请问qǐngwènxin hỏi
祝你好运zhù nǐ hǎoyùnchúc may mắn

Số 数字

ChữPinyinNghĩa
一yīmột
二èrhai
三sānba
四sìbốn
五wǔnăm
六liùsáu
七qībảy
八bātám
九jiǔchín
十shímười
十一shí yīmười một
二十èr shíhai mươi
百bǎitrăm
千qiānnghìn
万wànmười nghìn

Gia đình 家人

ChữPinyinNghĩa
家jiānhà / gia đình
妈妈māmamẹ
爸爸bàbabố
朋友péngyoubạn
老师lǎoshīgiáo viên
学生xuéshenghọc sinh
人rénngười
孩子háizitrẻ em
哥哥gēgeanh trai
妹妹mèimeiem gái
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
儿子érzicon trai
女儿nǚ'ércon gái
家人jiāréngia đình

Đồ ăn 饮食

ChữPinyinNghĩa
水shuǐnước
茶chátrà
饭fàncơm / bữa ăn
面条miàntiáomì
肉ròuthịt
菜càirau / món ăn
鸡蛋jīdàntrứng
水果shuǐguǒtrái cây
咖啡kāfēicà phê
面包miànbāobánh mì
汤tāngcanh
鱼yúcá
牛肉niúròuthịt bò
牛奶niúnǎisữa
果汁guǒzhīnước ép

Thời gian 时间

ChữPinyinNghĩa
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
昨天zuótiānhôm qua
现在xiànzàibây giờ
时间shíjiānthời gian
年niánnăm
月yuètháng
星期xīngqītuần
小时xiǎoshígiờ
分钟fēnzhōngphút
上午shàngwǔbuổi sáng
下午xiàwǔbuổi chiều
晚上wǎnshangbuổi tối
周末zhōumòcuối tuần
生日shēngrìsinh nhật

Địa điểm 地点方位

ChữPinyinNghĩa
学校xuéxiàotrường học
医院yīyuànbệnh viện
商店shāngdiàncửa hàng
车站chēzhànnhà ga
左边zuǒbiānbên trái
右边yòubiānbên phải
前面qiánmiànphía trước
后面hòumiànphía sau
这里zhèlǐở đây
那里nàlǐở đó
机场jīchǎngsân bay
银行yínhángngân hàng
超市chāoshìsiêu thị
饭店fàndiànnhà hàng
图书馆túshūguǎnthư viện

Động từ 常用动词

ChữPinyinNghĩa
是shìlà
有yǒucó
去qùđi
来láiđến
吃chīăn
喝hēuống
看kànxem / đọc
听tīngnghe
说shuōnói
学xuéhọc
走zǒuđi bộ
坐zuòngồi
买mǎimua
写xiěviết
读dúđọc

Tính từ 形容词

ChữPinyinNghĩa
大dàto
小xiǎonhỏ
好hǎotốt
坏huàixấu
热rènóng
冷lěnglạnh
新xīnmới
旧jiùcũ
贵guìđắt
便宜piányirẻ
快kuàinhanh
慢mànchậm
长chángdài
短duǎnngắn
漂亮piàoliangxinh

Từ nghi vấn 疑问词

ChữPinyinNghĩa
什么shénmegì
谁shuíai
哪里nǎlǐở đâu
什么时候shénme shíhoukhi nào
为什么wèishénmetại sao
怎么zěnmenhư thế nào
多少duōshaobao nhiêu
哪nǎnào
几jǐmấy
吗ma(từ nghi vấn)
谁的shuí decủa ai
几点jǐ diǎnmấy giờ
多大duō dàto cỡ nào
怎么样zěnmeyàngthế nào
多久duō jiǔbao lâu

Câu hữu ích 实用短句

ChữPinyinNghĩa
我叫……wǒ jiào…tên tôi là…
我不会说中文wǒ bú huì shuō Zhōngwéntôi không nói tiếng Trung
多少钱?duōshao qián?bao nhiêu tiền?
在哪里?zài nǎlǐ?ở đâu?
帮我一下bāng wǒ yíxiàxin giúp tôi với
我不懂wǒ bù dǒngtôi không hiểu
太贵了tài guì leđắt quá
可以吗?kěyǐ ma?được không?
我要这个wǒ yào zhègetôi muốn cái này
厕所在哪里?cèsuǒ zài nǎlǐ?nhà vệ sinh ở đâu?
请再说一遍qǐng zài shuō yí biànxin nhắc lại
你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi?bạn tên gì?
很高兴认识你hěn gāoxìng rènshi nǐrất vui được gặp bạn
我饿了wǒ è letôi đói
小心xiǎoxīncẩn thận