HanPath

Học tiếng Trung — giải thích bằng ngôn ngữ của bạn

Chữ Hán

Chữ Hán được tạo từ bộ thủ. Học các thành phần thì chữ sẽ không còn như nét vẽ ngẫu nhiên.

Mục lục 241 chữ

Cấp 1 · những chữ đầu tiên 50

ChữPinyinBộ thủNétNghĩa
一yī一1một
二èr二2hai
三sān一3ba
四sì囗5bốn
五wǔ二4năm
六liù八4sáu
七qī一2bảy
八bā八2tám
九jiǔ乙2chín
十shí十2mười
人rén人2người
大dà大3to
小xiǎo小3nhỏ
上shàng一3trên
下xià一3dưới
中zhōng丨4trung
天tiān大4trời
日rì日4mặt trời / ngày
月yuè月4trăng / tháng
水shuǐ水4nước
火huǒ火4lửa
山shān山3núi
口kǒu口3miệng
手shǒu手4tay
目mù目5mắt
耳ěr耳6tai
女nǚ女3phụ nữ
子zǐ子3con
我wǒ戈7tôi
你nǐ亻7bạn
他tā亻5anh ấy
好hǎo女6tốt
是shì日9là
不bù一4không
有yǒu月6có
在zài土6ở
来lái木7đến
去qù厶5đi
吃chī口6ăn
喝hē口12uống
看kàn目9xem
听tīng口7nghe
说shuō讠9nói
学xué子8học
书shū乙4sách
家jiā宀10nhà
国guó囗8nước
门mén门3cửa
车chē车4xe
马mǎ马3ngựa

Cấp 2 · từ thường ngày 149

ChữPinyinBộ thủNétNghĩa
爸bà父8bố
妈mā女6mẹ
朋péng月8bạn
友yǒu又4bạn
老lǎo耂6già
师shī巾6thầy
生shēng生5sinh
时shí日7giờ
间jiān门7gian
今jīn人4nay
年nián干6năm
星xīng日9sao
期qī月12kỳ
饭fàn饣7cơm
茶chá艹9trà
菜cài艹11rau
肉ròu肉6thịt
果guǒ木8quả
面miàn面9mì / mặt
店diàn广8cửa hàng
医yī匚7y học
院yuàn阝9viện
校xiào木10trường
站zhàn立10ga
左zuǒ工5trái
右yòu口5phải
前qián刂9trước
后hòu口6sau
里lǐ里7trong
外wài夕5ngoài
床chuáng广7giường
明míng日8sáng
光guāng儿6ánh sáng
疑yí疋14nghi ngờ
地dì土6đất
霜shuāng雨17sương
举jǔ丶9nâng
头tóu大5đầu
望wàng月11nhìn
低dī亻7thấp
思sī心9suy nghĩ
故gù攵9cũ
乡xiāng乙3quê hương
春chūn日9mùa xuân
眠mián目10ngủ
觉jué见9cảm thấy
晓xiǎo日10bình minh
处chù夂5nơi
闻wén门9nghe
啼tí口12hót
鸟niǎo鸟5chim
白bái白5trắng
依yī亻8dựa
尽jìn尸6hết
黄huáng黄11vàng
河hé氵8sông
入rù入2vào
海hǎi氵10biển
流liú氵10chảy
红hóng纟6đỏ
豆dòu豆7đậu
南nán十9nam
发fā又5phát ra
几jǐ几2mấy
枝zhī木8cành
知zhī矢8biết
盘pán皿11đĩa
餐cān食16bữa ăn
粒lì米11hạt
皆jiē白9tất cả
辛xīn辛7cay đắng
苦kǔ艹8khổ
百bǎi白6trăm
千qiān十3nghìn
万wàn一3mười nghìn
半bàn十5một nửa
早zǎo日6sớm
晚wǎn日11muộn
昨zuó日9hôm qua
分fēn八4phút
夏xià夂10mùa hè
秋qiū禾9mùa thu
冬dōng冫5mùa đông
风fēng风4gió
雨yǔ雨8mưa
雪xuě雨11tuyết
云yún二4mây
晴qíng日12nắng
气qì气4không khí
石shí石5đá
田tián田5đồng ruộng
花huā艹7hoa
草cǎo艹9cỏ
树shù木9cây
林lín木8rừng
阳yáng阝6mặt trời
哥gē口10anh trai
姐jiě女8chị gái
弟dì弓7em trai
妹mèi女8em gái
儿ér儿2con
父fù父4cha
母mǔ母5mẹ
爱ài爫10tình yêu
眼yǎn目11mắt
心xīn心4tim
鱼yú鱼8cá
鸡jī鸟7gà
牛niú牛4bò
羊yáng羊6cừu
蛋dàn虫11trứng
汤tāng氵6canh
油yóu氵8dầu
走zǒu走7đi
跑pǎo足12chạy
坐zuò土7ngồi
住zhù亻7sống
开kāi廾4mở
关guān八6đóng
买mǎi乙6mua
卖mài十8bán
写xiě冖5viết
读dú讠10đọc
画huà田8vẽ
唱chàng口11hát
起qǐ走10dậy
打dǎ扌5đánh
拿ná手10cầm
放fàng攵8đặt
找zhǎo扌7tìm
问wèn门6hỏi
帮bāng巾9giúp
用yòng用5dùng
高gāo高10cao
长cháng长4dài
快kuài忄7nhanh
美měi羊9đẹp
忙máng忄6bận
黑hēi黑12đen
东dōng一5đông
西xī西6tây
北běi匕5bắc
边biān辶5bên
房fáng户8phòng
文wén文4chữ viết
字zì子6chữ
汉hàn氵5Hán
语yǔ讠9ngôn ngữ
名míng口6tên

Cấp 3 · từ ngữ pháp 42

ChữPinyinBộ thủNétNghĩa
热rè灬10nóng
冷lěng冫7lạnh
新xīn斤13mới
旧jiù日5cũ
贵guì贝9đắt
便pián亻9rẻ
什shén亻4gì
谁shuí讠10ai
哪nǎ口9nào
怎zěn心9thế nào
多duō夕6nhiều
少shǎo小4ít
钱qián钅10tiền
块kuài土7miếng / tệ
个gè人3(lượng từ)
们men亻5(số nhiều)
会huì人6có thể
能néng月10có thể
要yào覀9muốn
想xiǎng心13nghĩ
零líng雨13không
秒miǎo禾9giây
鼻bí鼻14mũi
嘴zuǐ口16miệng
脚jiǎo月11chân
脸liǎn月11mặt
牙yá牙4răng
糖táng米16đường
跳tiào足13nhảy
睡shuì目13ngủ
答dá竹12trả lời
等děng竹12đợi
矮ǎi矢13thấp
短duǎn矢12ngắn
慢màn忄14chậm
累lèi糸11mệt
饿è饣10đói
蓝lán艹13xanh dương
绿lǜ纟11xanh lá
楼lóu木13tòa nhà
街jiē行12phố
路lù足13đường