HanPath

Học tiếng Trung — giải thích bằng ngôn ngữ của bạn

Lộ trình học

Kế hoạch 30 ngày chỉ gồm nội dung thực có trên HanPath. Mỗi ngày cho biết chính xác cần học gì.

Ngày 29 và 30 để ôn tập: xem lại thẻ và làm lại bài kiểm tra. Bạn có thể bắt đầu lại bất cứ lúc nào.

  1. Ngày 1

    Từ mới: 你好 nǐ hǎo · 谢谢 xièxie · 再见 zàijiàn · 对不起 duìbuqǐ · 没关系 méi guānxi · 请 qǐng

    Chữ Hán: 一 二 三 四 五 六 七 八 九

    Ngữ pháp: 主语 + 是 + 名词 zhǔyǔ + shì + míngcí

  2. Ngày 2

    Từ mới: 是 shì · 不是 bú shì · 早上好 zǎoshang hǎo · 晚安 wǎn'ān · 不客气 bú kèqi · 好久不见 hǎojiǔ bú jiàn

    Chữ Hán: 十 人 大 小 上 下 中 天 日

  3. Ngày 3

    Từ mới: 欢迎 huānyíng · 请问 qǐngwèn · 祝你好运 zhù nǐ hǎoyùn · 一 yī · 二 èr · 三 sān

    Chữ Hán: 月 水 火 山 口 手 目 耳 女

    Ngữ pháp: 不 + 动词 bù + dòngcí

  4. Ngày 4

    Từ mới: 四 sì · 五 wǔ · 六 liù · 七 qī · 八 bā · 九 jiǔ

    Chữ Hán: 子 我 你 他 好 是 不 有 在

  5. Ngày 5

    Từ mới: 十 shí · 十一 shí yī · 二十 èr shí · 百 bǎi · 千 qiān · 万 wàn

    Chữ Hán: 来 去 吃 喝 看 听 说 学 书

    Ngữ pháp: 陈述句 + 吗 chénshùjù + ma

  6. Ngày 6

    Từ mới: 家 jiā · 妈妈 māma · 爸爸 bàba · 朋友 péngyou · 老师 lǎoshī · 学生 xuésheng

    Chữ Hán: 家 国 门 车 马 爸 妈 朋 友

  7. Ngày 7

    Từ mới: 人 rén · 孩子 háizi · 哥哥 gēge · 妹妹 mèimei · 姐姐 jiějie · 弟弟 dìdi

    Chữ Hán: 老 师 生 时 间 今 年 星 期

    Ngữ pháp: 有 + 宾语 yǒu + bīnyǔ

  8. Ngày 8

    Từ mới: 儿子 érzi · 女儿 nǚ'ér · 家人 jiārén · 水 shuǐ · 茶 chá · 饭 fàn

    Chữ Hán: 饭 茶 菜 肉 果 面 店 医 院

  9. Ngày 9

    Từ mới: 面条 miàntiáo · 肉 ròu · 菜 cài · 鸡蛋 jīdàn · 水果 shuǐguǒ · 咖啡 kāfēi

    Chữ Hán: 校 站 左 右 前 后 里 外 床

    Ngữ pháp: 在 + 地点 zài + dìdiǎn

  10. Ngày 10

    Từ mới: 面包 miànbāo · 汤 tāng · 鱼 yú · 牛肉 niúròu · 牛奶 niúnǎi · 果汁 guǒzhī

    Chữ Hán: 明 光 疑 地 霜 举 头 望 低

  11. Ngày 11

    Từ mới: 今天 jīntiān · 明天 míngtiān · 昨天 zuótiān · 现在 xiànzài · 时间 shíjiān · 年 nián

    Chữ Hán: 思 故 乡 春 眠 觉 晓 处 闻

    Ngữ pháp: 名词 + 的 + 名词 míngcí + de + míngcí

  12. Ngày 12

    Từ mới: 月 yuè · 星期 xīngqī · 小时 xiǎoshí · 分钟 fēnzhōng · 上午 shàngwǔ · 下午 xiàwǔ

    Chữ Hán: 啼 鸟 白 依 尽 黄 河 入 海

  13. Ngày 13

    Từ mới: 晚上 wǎnshang · 周末 zhōumò · 生日 shēngrì · 学校 xuéxiào · 医院 yīyuàn · 商店 shāngdiàn

    Chữ Hán: 流 红 豆 南 发 几 枝 知 盘

    Ngữ pháp: 动词 + 了 dòngcí + le

  14. Ngày 14

    Từ mới: 车站 chēzhàn · 左边 zuǒbiān · 右边 yòubiān · 前面 qiánmiàn · 后面 hòumiàn · 这里 zhèlǐ

    Chữ Hán: 餐 粒 皆 辛 苦 百 千 万 半

  15. Ngày 15

    Từ mới: 那里 nàlǐ · 机场 jīchǎng · 银行 yínháng · 超市 chāoshì · 饭店 fàndiàn · 图书馆 túshūguǎn

    Chữ Hán: 早 晚 昨 分 夏 秋 冬 风 雨

  16. Ngày 16

    Từ mới: 是 shì · 有 yǒu · 去 qù · 来 lái · 吃 chī · 喝 hē

    Chữ Hán: 雪 云 晴 气 石 田 花 草 树

    Ngữ pháp: A 和 B A hé B

  17. Ngày 17

    Từ mới: 看 kàn · 听 tīng · 说 shuō · 学 xué · 走 zǒu · 坐 zuò

    Chữ Hán: 林 阳 哥 姐 弟 妹 儿 父 母

  18. Ngày 18

    Từ mới: 买 mǎi · 写 xiě · 读 dú · 大 dà · 小 xiǎo · 好 hǎo

    Chữ Hán: 爱 眼 心 鱼 鸡 牛 羊 蛋 汤

    Ngữ pháp: 怎么 + 动词 zěnme + dòngcí

  19. Ngày 19

    Từ mới: 坏 huài · 热 rè · 冷 lěng · 新 xīn · 旧 jiù · 贵 guì

    Chữ Hán: 油 走 跑 坐 住 开 关 买 卖

  20. Ngày 20

    Từ mới: 便宜 piányi · 快 kuài · 慢 màn · 长 cháng · 短 duǎn · 漂亮 piàoliang

    Chữ Hán: 写 读 画 唱 起 打 拿 放 找

    Ngữ pháp: 因为…所以… yīnwèi… suǒyǐ…

  21. Ngày 21

    Từ mới: 什么 shénme · 谁 shuí · 哪里 nǎlǐ · 什么时候 shénme shíhou · 为什么 wèishénme · 怎么 zěnme

    Chữ Hán: 问 帮 用 高 长 快 美 忙 黑

  22. Ngày 22

    Từ mới: 多少 duōshao · 哪 nǎ · 几 jǐ · 吗 ma · 谁的 shuí de · 几点 jǐ diǎn

    Chữ Hán: 东 西 北 边 房 文 字 汉 语

    Ngữ pháp: 想 + 动词 xiǎng + dòngcí

  23. Ngày 23

    Từ mới: 多大 duō dà · 怎么样 zěnmeyàng · 多久 duō jiǔ · 我叫…… wǒ jiào… · 我不会说中文 wǒ bú huì shuō Zhōngwén · 多少钱? duōshao qián?

    Chữ Hán: 名 热 冷 新 旧 贵 便 什 谁

  24. Ngày 24

    Từ mới: 在哪里? zài nǎlǐ? · 帮我一下 bāng wǒ yíxià · 我不懂 wǒ bù dǒng · 太贵了 tài guì le · 可以吗? kěyǐ ma? · 我要这个 wǒ yào zhège

    Chữ Hán: 哪 怎 多 少 钱 块 个 们 会

    Ngữ pháp: 会 + 动词 huì + dòngcí

  25. Ngày 25

    Từ mới: 厕所在哪里? cèsuǒ zài nǎlǐ? · 请再说一遍 qǐng zài shuō yí biàn · 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzi? · 很高兴认识你 hěn gāoxìng rènshi nǐ · 我饿了 wǒ è le · 小心 xiǎoxīn

    Chữ Hán: 能 要 想 零 秒 鼻 嘴 脚 脸

  26. Ngày 26

    Chữ Hán: 牙 糖 跳 睡 答 等 矮 短 慢

    Ngữ pháp: 一起 + 动词 yìqǐ + dòngcí

  27. Ngày 27

    Chữ Hán: 累 饿 蓝 绿 楼 街 路

  28. Ngày 28
  29. Ngày 29

    Thẻ ghi nhớ Trắc nghiệm

  30. Ngày 30

    Thẻ ghi nhớ Trắc nghiệm